cổ văn học

cổ văn học

Một học sinh đang đọc một cuốn sách cổ văn học trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành học về văn học cổ điển: "cổ văn học" chỉ lĩnh vực nghiên cứu, giảng dạy các tác phẩm văn học từ thời cổ đại, thường văn học Hy Lạp La cổ đại trong bối cảnh phương Tây, hoặc văn học cổ điển của một nền văn hóa khác.
    • Tác phẩm văn học cổ: "cổ văn học" cũng có thể dùng để chỉ tập hợp các tác phẩm văn học ra đời trong thời kỳ cổ đại, giá trị lịch sử nghệ thuật cao.
dụ sử dụng
  • Ngành học:

    • Cổ văn học môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo cử nhân văn chương. (Cổ văn học môn học nghiên cứu văn học cổ điển, thường Hy Lạp La , trong chương trình đại học.)
    • Giáo sư chuyên ngành cổ văn học đã xuất bản nhiều công trình về Homer. (Giáo sư chuyên về lĩnh vực văn học cổ đại đã cho ra mắt nhiều nghiên cứu về tác giả Homer.)
  • Tác phẩm văn học cổ:

    • Tủ sách cổ văn học của thư viện chứa nhiều bản thảo quý hiếm. (Tủ sách chứa các tác phẩm văn học từ thời cổ đại, giá trị lịch sử nghệ thuật.)
    • Nghiên cứu cổ văn học giúp hiểu sâu hơn về tư tưởng văn hóa của người xưa. (Việc tìm hiểu các tác phẩm văn học cổ đại mang lại kiến thức về triết lý đời sống của thời đại trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cổ văn học so sánh": nhánh nghiên cứu đối chiếu các tác phẩm cổ điển từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

    • Cổ văn học so sánh phân tích sự tương đồng giữa sử thi Homer sử thi Mahabharata. (Nhánh nghiên cứu này so sánh các tác phẩm cổ điển từ Hy Lạp Ấn Độ.)
  • "cổ văn học Việt Nam": văn học Việt Nam thời kỳ trung đại (thế kỷ X – XIX), thường viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm.

    • Cổ văn học Việt Nam bao gồm các tác phẩm như "Truyện Kiều" "Chinh phụ ngâm". (Đây văn học Việt Nam thời phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ văn (danh từ): văn chương cổ, thường chỉ văn bản viết bằng chữ Hán cổ.

    • Học sinh phải đọc nhiều cổ văn để hiểu lịch sử. (Học sinh phải đọc các văn bản cổ viết bằng chữ Hán.)
  • Văn học cổ điển (danh từ): văn học đạt đẳng cấp nghệ thuật cao, tính mẫu mực ảnh hưởng lâu dài.

    • Văn học cổ điển Hy Lạp nền tảng của văn hóa phương Tây. (Đây văn học cổ điển từ thời Hy Lạp cổ đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn học cổ: văn học từ thời xa xưa.
  • Cổ điển học: ngành học nghiên cứu văn hóa văn học cổ đại (thường Hy Lạp La ).
Thành ngữ liên quan
  • Cổ văn học nhân văn: khái niệm chỉ việc học cổ văn học để phát triển phẩm chất đạo đức tri thức con người (tương tự "humanities" trong tiếng Anh).
    • Cổ văn học nhân văn giúp nuôi dưỡng tâm hồn trí tuệ. (Học cổ văn học nhằm phát triển con người toàn diện.)